ESM750 & ESM1500 | Thiết bị đo lực kéo và lực nén tự động hãng Mark-10
ESM1500 / ESM750 Motorized Tension / Compression Test Stands
Thiết bị đo lực kéo và lực nén tự động ESM1500 và ESM750 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng đo lực căng và nén, với công suất đo lần lượt là 1.500 lbF (6,7 kN) và 750 lbF (3,4 kN). ESM1500 và ESM750 là thiết bị phù hợp để sử dụng kiểm tra độ bền vật liệu trong các ngành công nghiệp như: Ngành may mặc, Ngành sản xuất bao bì, Ngành sản xuất linh kiện điện tử…vvV
Thông tin hãng: Mark-10.com
Tài liệu thiết bị: ESM750 & ESM1500.pdf

Các ứng dụng tiêu biểu cho máy đo lực kéo đứt tự động ESM303
|
|
Thông số kỹ thuật
| ESM1500 | ESM1500S | ESM750 | ESM750S | |
| Khả năng chịu tải |
1,500 lbF [6.7 kN] at < 60 in [1,525 mm]/min 1,000 lbF [4.5 kN] at > 60 in [1,525 mm]/min |
750 lbF [3.4 kN] at < 35 in [900 mm]/min 500 lbF [2.3 kN] at > 35 in [900 mm]/min |
||
|
Hành trình tối đa |
32.0 in [813 mm] | 14.2 in [360 mm] | 32.0 in [813 mm] | 14.2 in [360 mm] |
| Phạm vi tốc độ tiêu chuẩn | 0.5 – 24 in/min [10 – 600 mm/min] | |||
| Tùy chọn phạm vi tốc độ | 0.001 – 90 in/min [0.02 – 2,300 mm/min] | 0.001 – 60 in/min [0.02 – 1,525 mm/min] | ||
| Độ chính xác cài đặt tốc độ: | ±0.2% | |||
| Sự thay đổi tốc độ khi chịu tải | ±0% [Stepper motor driven] | |||
| Độ chính xác hành trình: | ±0.002 in. per 10 in. [±0.05 mm per 250 mm] | |||
| Độ phân giải hành trình | 0.001 in [0.02 mm] | |||
| Công tắc giới hạn khả năng lặp lại | ±0.001 in [0.03 mm] | |||
| Nguồn cấp | Universal input 80-240 VAC, 50/60 Hz, 450 W | Universal input 80-240 VAC, 50/60 Hz, 120 W | ||
| Trọng lượng | 198 lb [90 kg] | 160 lb [72 kg] | 185 lb [84 kg] | 150 lb [68 kg] |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.