Nhiệt kế bức xạ hãng Keller | Hỏa quang kế loại cố định
Stationary Pyrometers
CellaTemp PA Series
Khoảng cách đo từ ngắn đến rất dài
Có thể đo nhiệt độ của vật kích thước rất bé
Tiêu cự thay đổi được
Có màn hình hiển thị
Nút nhấn thay đổi thông số
Ống kính tia laser dẫn hướng, hoặc Camera (Tùy chọn)
Dùng dây cáp quang (PA21, PA31, PA36, PA41)
Loại cáp quang (PA21, PA31, PA36, PA41)
Loại hai tia (PA40, PA41, PA43, PA47, PA50, PA60)
Dải đo nhiệt độ 0 – 3500 °C
Độ chính xác 0.3% giá trị đo
Cổng USB kết nối với phần mềm trên máy tính
Ứng dụng : Không phân biệt kích thước và khoảng cách vật cần đo, yêu cầu độ chính xác
Một số loại dòng hỏa quang kế PA Seri:
| PA 10 | 0 – 1000 °C | 8 – 14 µm | spectral |
| PA 13 | 500 – 1600 °C | 3.9 µm | spectral |
| PA 15 | 300 – 2500 °C | 4.6 – 4.9 µm | spectral |
| PA 20 | 250 – 2500 °C | 1.1 – 1.7 µm | spectral |
| PA 28 | 75 – 650 °C | 1.8 – 2.4 µm | spectral |
| PA 29 | 150 – 2000 °C | 1.8 – 2.2 µm | spectral |
| PA 30 | 500 – 2500 °C | 0.78 – 1.06 µm | spectral |
| PA 35 | 600 – 3000 °C | 0.82 – 0.93 µm | spectral |
| PA 40 | 500 to 3000 °C | 0.95/1.05 µm | two-colour |
| PA 43 | 600 – 3000 °C | 0.95/1.05 µm | two-colour |
| PA 50 | 500 – 1400 °C | 0.95/1.55 µm | two-colour |
| PA 60 | 300 – 800 °C | 1.5/1.9 µm | two-colour |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.